Hướng dẫn sử dụng JBL Bar 500 MK2 Hệ thống rạp hát tại gia

Cần hướng dẫn sử dụng cho JBL Bar 500 MK2 Hệ thống rạp hát tại gia của bạn? Dưới đây bạn có thể xem và tải xuống bản PDF hướng dẫn sử dụng miễn phí bằng tiếng Việt. Sản phẩm này hiện có 0 câu hỏi thường gặp, 0 nhận luận và có 0 bình chọn. Nếu đây không phải là hướng dẫn bạn muốn, vui lòng liên hệ với chúng tôi.

Sản phẩm của bạn bị lỗi và hướng dẫn sử dụng không có giải pháp? Hãy đến một Repair Café để nhận các dịch vụ sửa chữa miễn phí.

Hướng dẫn sử dụng

Loading…

SUPPORT EN LIGNE
CONTENU DE LA BOÎTE
* Le nombre de cordons secteur et les types des
prises varient selon les régions.
MONTAGE MURAL
CONNEXION (pour TV eARC)
CONNEXION (Pour TV ARC)
MARCHE
ÉTALONNAGE AUDIO
ONLINE-HJÆLP
HVAD ER DER I ÆSKEN
* Antal og type af strømkabler og stik kan variere
afhængig af regionen.
VÆGMONTERING
FORBINDELSE (til eARC-TV)
FORBINDELSE (til ARC-TV)
TILSLUT STRØM
SPÉC. TECHNIQUES TEKNISKE SPECIFIKATIONER
APPLICATION
Connectez votre appareil Android ou iOS au réseau
Wi-Fi et suivez les instructions de l’application pour
terminer la configuration de l’enceinte.
* La disponibilité des fonctions varie d’un pays à
l’autre et les fonctions peuvent ne pas être toutes
disponibles dans votre pays.
LYDKALIBRERING
APPEN
Slut din Android- eller iOS-enhed til wi-fi-netværket,
og følg appens instrukser for at færdiggøre
opsætningen af højttaleren.
* Tilgængeligheden af funktioner varierer fra land
til land, og det er ikke sikkert, at alle funktioner er
tilgængelige i dit land.
FR DA
Spécifications générales
Modèle: BAR 500MK2 (barre de son)
BAR 500MK2 SUB (caisson de basses)
Système audio: 5.1 canaux
Alimentation électrique: 100 - 240V CA, ~ 50/60Hz
Puissance de sortie totale des haut-parleurs* (max. à
1 % DHT) :
750W
Puissance de sortie de la barre de son** (max. à 1% DHT) :
450W
Puissance de sortie du caisson de basses*** (max. à 1% DHT):
300W
Haut-parleurs de la barre de son: 5 haut-parleurs
oblongs de 42x 80 mm + 4tweeters de 20mm (0,75”)
Haut-parleur du caisson de basses: 260mm (10”)
Consommation en veille réseau : < 2,0 W
Température de fonctionnement: 0 °C - 45°C
Spécification HDMI
Entrée vidéo HDMI: 1
Sortie vidéo HDMI (avec canal de retour audio amélioré
(eARC, Enhanced Audio Return Channel)) : 1
Version HDCP HDMI : 2.3
Transfert HDR: HDR10+, Dolby Vision
Spécifications audio
Réponse en fréquence: 40 Hz- 20kHz (-6 dB)
Entrées audio: Optique, Bluetooth, USB (la lecture USB
est disponible sur la version US. Sur les autres versions,
l’USB est réservé au service.)
Caractéristiques USB (la lecture audio est réservée à la
version américaine)
Prise USB: Type A
Caractéristiques USB : 5 V CC, 0,5 A
Formats de fichiers pris en charge : mp3
Codec MP3: MPEG 1 Layer 2/3, MPEG 2 Layer 3,
MPEG 2.5 Layer 3
Generelle specifikationer
Model: BAR 500MK2 (soundbar-enhed)
BAR 500MK2 SUB (subwoofer-enhed)
Lydsystem: 5.1 kanal
Strømforsyning: 100 - 240 V AC, ~ 50/60 Hz
Samlet højttalereekt* (Maks. @THD 1%): 750 W
Soundbar udgangseekt** (Maks. @THD 1 %): 450 W
Subwoofer udgangseekt*** (Maks. @THD 1%): 300 W
Transducer i soundbar: 5 x (42 x 80) mm racetrack-
enheder, 4 x 20 mm (0,75”) diskanthøjttalere
Subwoofer-transducer: 260 mm (10”)
Standbyforbrug i netværk: <2,0 W
Driftstemperatur: 0 °C - 45 °C
HDMI-specifikation
HDMI-videoindgang: 1
HDMI-videoudgang (med forbedret lydreturkanal,
eARC): 1
HDMI HDCP-version: 2.3
HDR pass through: HDR10+, Dolby Vision
Specifikationer for lyd
Frekvensområde: 40 Hz - 20 kHz (-6 dB)
Lydindgange: Optisk, Bluetooth, USB (USB-afspilning er
tilgængelig i den amerikanske version. I andre versioner
er USB kun til service.)
USB-specifikation (lydafspilning er kun til amerikansk
version)
USB-port: Type A
USB-rating: 5 V DC, 0,5 A
Understøttede filformater: MP3
MP3-codec: MPEG 1 Layer 2/3, MPEG 2 Layer 3,
MPEG 2.5 Layer 3
MP3-samplingrate: 16 - 48 kHz
MP3-bitrate: 80 - 320 kbps
Taux d’échantillonnage MP3 : 16 - 48 kHz
Débit de bits MP3: 80 - 320 kbit/s
Spécifications sans fil
Version du Bluetooth: v5.3
Profils Bluetooth : A2DP v1.3, AVRCP v1.5
Bande de fréquences de l’émetteur Bluetooth: 2400 MHz-
2483,5 MHz
Puissance de l’émetteur Bluetooth: < 15 dBm (PIRE)
Réseau Wi-Fi: IEEE 802.11 a/b/g/n/ac/ax (2,4 GHz / 5 GHz)
Plage de fréquences de l’émetteur Wi-Fi 2.4G :
2412 - 2472 MHz (bande ISM 2,4 GHz, USA 11 canaux,
Europe et autres 13 canaux)
Puissance de l’émetteur Wi-Fi 2.4G: <20dBm (PIRE)
Plage de fréquences de l’émetteur radio 2.4G:
2406 - 2474 MHz
Puissance de l’émetteur radio 2.4G: < 10 dBm (PIRE)
Plage de fréquences de l’émetteur Wi-Fi 5G :
5,15 - 5,35 GHz, 5,470 - 5,725 GHz, 5,725 - 5,825 GHz
Puissance de l’émetteur Wi-Fi 5G: 5,15 - 5,25 GHz < 23 dBm,
5,25 - 5,35 GHz et 5,470 - 5,725 GHz < 20 dBm,
5,725 - 5,825 GHz < 14 dBm (PIRE)
Remarque: La bande 5,6 - 5,64 GHz est désactivée pour
l’expédition en Australie / Nouvelle-Zélande.
Dimensions
Dimensions de la barre de son principale (L x H x P):
940 x 50,5 x 104mm/ 37” x 2,0” x 4,1”
Dimensions du caisson de basses (L x H x P):
325 x 400 x 325mm/ 12,8” x 15,7” x 12,8”
Poids de la barre de son: 2,9 kg/ 6,5 lbs
Poids du caisson de basses: 8,1 kg/ 17,8 lbs
Dimensions de l’emballage (L x H x P) :
1020 x 395 x 490mm/ 40,2” x 15,6” x 19,3”
Poids avec emballage: 18,0kg / 39,68lbs (EMEA/UK/AU/NZ);
15,86kg / 34,97lbs (autres)
* RMS à 1% DHT: 375W | ** RMS à 1% DHT: 225W |
*** RMS à 1% DHT: 150W
Trådløs specifikation
Bluetooth-version: v5.3
Bluetooth-profil: A2DP v1.3, AVRCP v1.5
Bluetooth-senders frekvensområde:
2400 MHz - 2483,5 MHz
Bluetooth-senderens eekt: <15 dBm (EIRP)
Wi-fi-netværk: IEEE 802.11 a/b/g/n/ac/ax (2,4 GHz / 5 GHz)
2.4G wi-fi-senders frekvensområde: 2412 - 2472 MHz
(2,4 GHz ISM-bånd, USA 11 kanaler, Europa og andre
steder 13 kanaler)
2.4G wi-fi-sendeeekt: < 20 dBm (EIRP)
2.4G trådløs senderfrekvensområde: 2406 - 2474 MHz
2.4G trådløs sendeeekt: <10 dBm (EIRP)
5G wi-fi-senders frekvensområde: 5,15 - 5,35 GHz,
5,470 - 5,725 GHz, 5,725 - 5,825 GHz
5G wi-fi-sendeeekt: 5,15 - 5,25 GHz <23 dBm,
5,25 - 5,35 GHz og 5,470 - 5,725 GHz <20 dBm,
5,725 - 5,825 GHz <14 dBm (EIRP)
Bemærk: Bånd 5,6 - 5,64 GHz vil være deaktiveret i
udgaven til Australien/New Zealand.
Mål
Mål af soundbar (B x H x D): 940 x 50,5 x 104 mm
Mål af subwoofer (B x H x D): 325 x 400 x 325 mm
Soundbarens vægt: 2,9 kg
Subwooferens vægt: 8,1 kg
Emballagens mål (B x H x D): 1020 x 395 x 490 mm
Emballagens vægt: 18,0 kg (EMEA/UK/AU/NZ); 15,86 kg
(andre)
* RMS @THD 1%: 375 W | ** RMS @THD 1%: 225 W |
*** RMS @THD 1%: 150 W
HA_JBL_Bar 500MK2_QSG_Global_CR_V16.indd 11HA_JBL_Bar 500MK2_QSG_Global_CR_V16.indd 11 2025/7/2 17:50:062025/7/2 17:50:06
Tải về hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt (PDF, 2.06 MB)
(Hãy cân nhắc về môi trường và chỉ in hướng dẫn này nếu thực sự cần thiết)

Loading…

Định giá

Hãy cho chúng tôi biết bạn nghĩ gì về JBL Bar 500 MK2 Hệ thống rạp hát tại gia bằng cách để lại đánh giá sản phẩm. Muốn chia sẻ trải nghiệm của bạn với sản phẩm này hoặc đặt câu hỏi? Vui lòng để lại nhận xét ở cuối trang.
Bạn có hài lòng với JBL Bar 500 MK2 Hệ thống rạp hát tại gia không?
Không
Hãy là người đầu tiên đánh giá sản phẩm này
0 bầu chọn

Tham gia cuộc trò chuyện về sản phẩm này

Tại đây bạn có thể chia sẻ suy nghĩ của mình về JBL Bar 500 MK2 Hệ thống rạp hát tại gia. Nếu bạn có thắc mắc, trước tiên hãy đọc kỹ hướng dẫn. Yêu cầu một hướng dẫn có thể được thực hiện bằng cách sử dụng mẫu liên hệ của chúng tôi.

Thông tin thêm về hướng dẫn này

Chúng tôi hiểu rằng thật tuyệt khi có sách hướng dẫn bằng giấy cho JBL Bar 500 MK2 Hệ thống rạp hát tại gia của bạn. Bạn luôn có thể tải xuống hướng dẫn sử dụng từ trang web của chúng tôi và tự in. Nếu bạn muốn có sách hướng dẫn gốc, chúng tôi khuyên bạn nên liên hệ với JBL. Họ có thể cung cấp hướng dẫn gốc. Bạn đang tìm kiếm hướng dẫn sử dụng JBL Bar 500 MK2 Hệ thống rạp hát tại gia của mình bằng ngôn ngữ khác? Chọn ngôn ngữ ưa thích của bạn trên trang chủ của chúng tôi và tìm kiếm số kiểu máy để xem chúng tôi có sẵn ngôn ngữ đó không.

Thông số kỹ thuật

Nhãn hiệu JBL
Người mẫu Bar 500 MK2
Loại Hệ thống rạp hát tại gia
Loại tệp PDF
Kích thước tập tin 2.06 MB

Tất cả hướng dẫn sử dụng cho JBL Hệ thống rạp hát tại gia
Thêm hướng dẫn sử dụng của Hệ thống rạp hát tại gia

Hướng dẫn sử dụng JBL Bar 500 MK2 Hệ thống rạp hát tại gia

Những sảm phẩm tương tự

Thể loại liên quan

×
Download